cao su đặc vụ chữa BIPB
Tên hóa học: Bis (t-butylperoxy isopropyl) benzen
Trọng lượng phân tử: 338
Công thức: C20H34O4
C6H4 [C (CH3) 2OOC (CH3) 3] 2
CAS NO: 25155-25-3 hoặc 2212-81-9
EC NO: 246-678-3
Tính chất:
Không hòa tan trong nước, một phần có thể hòa tan trong rượu, ête, benzen, cacbon tetraclorua và các dung môi hữu cơ
Cách sử dụng:
BIPB là một đại lý chữa được sử dụng rộng rãi cho chất dẻo và cao su, chẳng hạn như CPE, EPDM, EVA, cao su silicone, NBR và fluorubber.
Đặc điểm kỹ thuật:
| Sản phẩm | Xuất hiện | Nội dung % | Tàu sân bay | Điểm nóng chảy |
BIPB 96 | Màu trắng để màu vàng pha lê | ≥ 96 | / | 40-55 |
BIPB 40A | Trắng hạt | 39-41 | CaCO3, SiO2 | / |
BIPB40B | Bột màu trắng | 39-41 | CaCO3, SiO2 | / |
BIPB 40D | Bột màu trắng | 39-41 | Đất sét | / |
BIPB 40EM | Hạt hoặc flake | 38.5 41.5 | EM (D) M, CaCO3, SiO2 | / |
Đóng gói:
Đóng gói trong thùng carton box với bao PE bên trong. Net weightis 20kg
Tránh xa trực tiếp sunbeam và bạo lực lắc trong giao thông vận tải
Chú phổ biến: cao su chữa đại lý BIPB, Trung Quốc, nhà sản xuất, giá thành thấp, Mua, miễn phí mẫu







